Hiển thị 13–24 của 55 kết quả

Lốp Goodride 120/70 – 17 cho Honda Winner – lốp sau

1.156.000 
Lốp Goodride 120/70-17 cho Honda Winner – lốp sau là lốp Goodride 120/70-17 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Honda Winner X. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp Goodride 120/80 – 16 cho Honda SH – lốp sau

1.156.000 
Lốp Goodride 120/80-16 cho Honda SH – lốp sau là lốp Goodride 120/80-16 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Honda SH. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp Goodride 80/90 – 17 – lốp sau

562.000 
Lốp Goodride 80/90-17 – lốp sau là lốp Goodride 80/90-17 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Honda Wave Alpha; Yamaha Jupiter (tùy đời). Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp Goodride 90/90 – 14 cho Honda Vision – lốp sau

594.000 
Lốp Goodride 90/90-14 cho Honda Vision – lốp sau là lốp Goodride 90/90-14 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Honda Air Blade 110, Honda Vision. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp IRC 100/70 – 17 – lốp sau

767.000 
Lốp IRC 100/70-17 – lốp sau là lốp IRC 100/70-17 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: thường dùng bánh sau xe côn tay mâm 17 ở cấu hình vừa; cần kiểm tra bề rộng mâm và tỷ lệ chênh so với size zin. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp IRC 100/80 – 14 cho Honda Air Blade 150 – lốp sau

659.000 
Lốp IRC 100/80-14 cho Honda Air Blade 150 – lốp sau là lốp IRC 100/80-14 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Honda Air Blade 150. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp IRC 100/90 – 10 cho Honda Lead – lốp sau

529.000 
Lốp IRC 100/90-10 cho Honda Lead – lốp sau là lốp IRC 100/90-10 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Honda Lead. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp IRC 100/90 – 14 cho Honda SH Mode – lốp sau

691.000 
Lốp IRC 100/90-14 cho Honda SH Mode – lốp sau là lốp IRC 100/90-14 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Honda SH Mode. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp IRC 120/70 – 17 cho Honda Winner – lốp sau

1.156.000 
Lốp IRC 120/70-17 cho Honda Winner – lốp sau là lốp IRC 120/70-17 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Honda Winner X. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp IRC 120/80 – 16 – lốp sau

1.156.000 
Lốp IRC 120/80-16 – lốp sau là lốp IRC 120/80-16 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Honda SH125i, SH150i, SH160i. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp IRC 140/70 – 14 cho Yamaha NVX – lốp sau

1.166.000 
Lốp IRC 140/70-14 cho Yamaha NVX – lốp sau là lốp IRC 140/70-14 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Yamaha NVX. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp IRC 90/90 – 14 cho Honda Vision – lốp sau

540.000 
Lốp IRC 90/90-14 cho Honda Vision – lốp sau là lốp IRC 90/90-14 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Honda Air Blade 110, Honda Vision. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.