Hiển thị 49–60 của 128 kết quả

Lốp IRC 90/90 – 12 cho Honda Lead – lốp trước

497.000 
Lốp IRC 90/90-12 cho Honda Lead – lốp trước là lốp IRC 90/90-12 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Honda Lead. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp IRC 90/90 – 14 cho Honda Vision – lốp sau

540.000 
Lốp IRC 90/90-14 cho Honda Vision – lốp sau là lốp IRC 90/90-14 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Honda Air Blade 110, Honda Vision. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp IRC cho Honda Dream – lốp sau

378.000 
Lốp IRC cho Honda Dream – lốp sau là lốp IRC dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Dream. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp IRC cho Honda Dream – lốp trước

324.000 
Lốp IRC cho Honda Dream – lốp trước là lốp IRC dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Dream. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp Maxxis 100/80 – 14 cho Piaggio Liberty – lốp sau

733.000 
Lốp Maxxis 100/80-14 cho Piaggio Liberty – lốp sau là lốp Maxxis 100/80-14 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: dòng lốp phổ thông chú trọng độ bền, chi phí sử dụng hợp lý và cảm giác vận hành ổn định. Phù hợp tham khảo: Liberty. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày, cần sản phẩm dễ thay thế và cân bằng giữa giá thành – độ bền. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp Maxxis 110/70 – 12 cho Yamaha Grande

734.000 
Lốp Maxxis 110/70-12 cho Yamaha Grande là lốp Maxxis 110/70-12 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: dòng lốp phổ thông chú trọng độ bền, chi phí sử dụng hợp lý và cảm giác vận hành ổn định. Phù hợp tham khảo: Grande. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày, cần sản phẩm dễ thay thế và cân bằng giữa giá thành – độ bền. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp Maxxis 110/70 – 17 – lốp sau

950.000 
Lốp Maxxis 110/70-17 – lốp sau là lốp Maxxis 110/70-17 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: dòng lốp phổ thông chú trọng độ bền, chi phí sử dụng hợp lý và cảm giác vận hành ổn định. Phù hợp tham khảo: có thể dùng bánh sau Exciter 135 hoặc cấu hình lốp nhỏ hơn trên Winner/Exciter 150; cần kiểm tra mâm và khoảng hở. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày, cần sản phẩm dễ thay thế và cân bằng giữa giá thành – độ bền. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp Maxxis 110/90 – 13

940.000 
Lốp Maxxis 110/90-13 là lốp Maxxis 110/90-13 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: dòng lốp phổ thông chú trọng độ bền, chi phí sử dụng hợp lý và cảm giác vận hành ổn định. Phù hợp tham khảo: xe có kích thước lốp, bề rộng mâm và khoảng hở đúng với thông số trên hông lốp. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày, cần sản phẩm dễ thay thế và cân bằng giữa giá thành – độ bền. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp Maxxis 110/90 – 13 – lốp trước

907.000 
Lốp Maxxis 110/90-13 – lốp trước là lốp Maxxis 110/90-13 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: dòng lốp phổ thông chú trọng độ bền, chi phí sử dụng hợp lý và cảm giác vận hành ổn định. Phù hợp tham khảo: xe có kích thước lốp, bề rộng mâm và khoảng hở đúng với thông số trên hông lốp. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày, cần sản phẩm dễ thay thế và cân bằng giữa giá thành – độ bền. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp Maxxis 120/70 – 12

896.000 
Lốp Maxxis 120/70-12 là lốp Maxxis 120/70-12 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: dòng lốp phổ thông chú trọng độ bền, chi phí sử dụng hợp lý và cảm giác vận hành ổn định. Phù hợp tham khảo: dùng trên nhiều xe tay ga mâm 12, gồm một số Vespa/Piaggio tùy vị trí và đời xe. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày, cần sản phẩm dễ thay thế và cân bằng giữa giá thành – độ bền. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp Maxxis 120/70 – 17 – không săm

1.156.000 
Lốp Maxxis 120/70-17 – không săm là lốp Maxxis 120/70-17 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: dòng lốp phổ thông chú trọng độ bền, chi phí sử dụng hợp lý và cảm giác vận hành ổn định. Phù hợp tham khảo: phổ biến ở bánh sau Winner, Exciter 150/155, Satria/Raider và xe côn tay mâm 17 đúng thông số. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày, cần sản phẩm dễ thay thế và cân bằng giữa giá thành – độ bền. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.

Lốp Maxxis 3D 70/90 – 17 – lốp trước, không săm

475.000 
Lốp Maxxis 3D 70/90-17 – lốp trước, không săm là lốp Maxxis 70/90-17 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: dòng lốp phổ thông chú trọng độ bền, chi phí sử dụng hợp lý và cảm giác vận hành ổn định. Phù hợp tham khảo: Honda Wave Alpha; Yamaha Jupiter/Exciter 135 (tùy đời). Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày, cần sản phẩm dễ thay thế và cân bằng giữa giá thành – độ bền. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.