Hiển thị 1–12 của 25 kết quả
ADDINOLADDINOL 3
BremboBrembo 1
BridgestoneBridgestone 1
BZBZ 2
ChengShinChengShin 6
Deli TireDeli Tire 6
DRVFDRVF 2
Fuchs SilkoleneFuchs Silkolene 3
GHGH 12
GoodrideGoodride 14
H2CH2C 8
King DragKing Drag 1
KitacoKitaco 1
KixxKixx 1
KYBKYB 2
LCMLCM 5
LIQUI MOLYLIQUI MOLY 14
MaxxisMaxxis 11
MichelinMichelin 46
Mobil 1Mobil 1 1
MorinMorin 1
MOTULMOTUL 15
NissinNissin 1
PirelliPirelli 17
RCBRCB 60
REPSOLREPSOL 2
REXOILREXOIL 4
SalayaSalaya 6
SHELLSHELL 5
SMRTSMRT 2
SolfiliSolfili 2
SunFaSunFa 1
TotalTotal 1
TQ6TQ6 3
VOLTRONICVOLTRONIC 10
WestlakeWestlake 2
X1RX1R 21
XADOXADO 5
YSSYSS 5
ZhiphatZhiphat 1
Lốp IRC 100/70 – 17 – lốp sau
767.000 ₫
Lốp IRC 100/70-17 – lốp sau là lốp IRC 100/70-17 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: thường dùng bánh sau xe côn tay mâm 17 ở cấu hình vừa; cần kiểm tra bề rộng mâm và tỷ lệ chênh so với size zin. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp IRC 100/80 – 14 cho Honda Air Blade 150 – lốp sau
659.000 ₫
Lốp IRC 100/80-14 cho Honda Air Blade 150 – lốp sau là lốp IRC 100/80-14 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Honda Air Blade 150. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp IRC 100/80 – 16 cho Honda SH – không săm
1.674.000 ₫
Lốp IRC 100/80-16 cho Honda SH – không săm là lốp IRC 100/80-16, 125/150 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Honda SH. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp IRC 100/80 – 16 cho Honda SH – lốp trước
1.004.000 ₫
Lốp IRC 100/80-16 cho Honda SH – lốp trước là lốp IRC 100/80-16 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Honda SH. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp IRC 100/90 – 10 cho Honda Lead – lốp sau
529.000 ₫
Lốp IRC 100/90-10 cho Honda Lead – lốp sau là lốp IRC 100/90-10 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Honda Lead. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp IRC 100/90 – 14 cho Honda SH Mode – lốp sau
691.000 ₫
Lốp IRC 100/90-14 cho Honda SH Mode – lốp sau là lốp IRC 100/90-14 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Honda SH Mode. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp IRC 110/80 – 14 cho Yamaha NVX – lốp trước
842.000 ₫
Lốp IRC 110/80-14 cho Yamaha NVX – lốp trước là lốp IRC 110/80-14 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Yamaha NVX. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp IRC 120/70 – 14
832.000 ₫
Lốp IRC 120/70-14 là lốp IRC 120/70-14 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: thường dùng bánh sau Vario 160 và một số xe tay ga mâm 14; cần đối chiếu size zin. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp IRC 120/70 – 17 cho Honda Winner – lốp sau
1.156.000 ₫
Lốp IRC 120/70-17 cho Honda Winner – lốp sau là lốp IRC 120/70-17 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Honda Winner X. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp IRC 120/80 – 16 – lốp sau
1.156.000 ₫
Lốp IRC 120/80-16 – lốp sau là lốp IRC 120/80-16 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Honda SH125i, SH150i, SH160i. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp IRC 140/70 – 14 cho Yamaha NVX – lốp sau
1.166.000 ₫
Lốp IRC 140/70-14 cho Yamaha NVX – lốp sau là lốp IRC 140/70-14 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Yamaha NVX. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp IRC 2.25 – 17 – có săm
259.000 ₫
Lốp IRC 2.25-17 – có săm là lốp IRC 2.25-17 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: dùng cho xe số cổ điển hoặc xe dùng lốp có săm mâm 17 đúng cỡ 2.25. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.