Hiển thị 241–252 của 435 kết quả
ADDINOLADDINOL 3
BremboBrembo 1
BridgestoneBridgestone 1
BZBZ 2
ChengShinChengShin 6
Deli TireDeli Tire 6
DRVFDRVF 2
Fuchs SilkoleneFuchs Silkolene 3
GHGH 12
GoodrideGoodride 14
H2CH2C 8
IRCIRC 25
King DragKing Drag 1
KitacoKitaco 1
KixxKixx 1
KYBKYB 2
LCMLCM 5
LIQUI MOLYLIQUI MOLY 14
MaxxisMaxxis 11
MichelinMichelin 46
Mobil 1Mobil 1 1
MorinMorin 1
MOTULMOTUL 15
NissinNissin 1
PirelliPirelli 17
RCBRCB 60
REPSOLREPSOL 2
REXOILREXOIL 4
SalayaSalaya 6
SHELLSHELL 5
SMRTSMRT 2
SolfiliSolfili 2
SunFaSunFa 1
TotalTotal 1
TQ6TQ6 3
VOLTRONICVOLTRONIC 10
WestlakeWestlake 2
X1RX1R 21
XADOXADO 5
YSSYSS 5
ZhiphatZhiphat 1
Lốp IRC cho Honda Dream – lốp sau
378.000 ₫
Lốp IRC cho Honda Dream – lốp sau là lốp IRC dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Dream. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp IRC cho Honda Dream – lốp trước
324.000 ₫
Lốp IRC cho Honda Dream – lốp trước là lốp IRC dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: lốp xe máy dùng cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp theo đúng kích thước mâm và thông số nguyên bản. Phù hợp tham khảo: Dream. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày khi chọn đúng kích thước, tải trọng, cấp tốc độ và kiểu có săm/không săm. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp Maxxis 100/80 – 14 cho Piaggio Liberty – lốp sau
733.000 ₫
Lốp Maxxis 100/80-14 cho Piaggio Liberty – lốp sau là lốp Maxxis 100/80-14 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: dòng lốp phổ thông chú trọng độ bền, chi phí sử dụng hợp lý và cảm giác vận hành ổn định. Phù hợp tham khảo: Liberty. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày, cần sản phẩm dễ thay thế và cân bằng giữa giá thành – độ bền. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp Maxxis 110/70 – 12 cho Yamaha Grande
734.000 ₫
Lốp Maxxis 110/70-12 cho Yamaha Grande là lốp Maxxis 110/70-12 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: dòng lốp phổ thông chú trọng độ bền, chi phí sử dụng hợp lý và cảm giác vận hành ổn định. Phù hợp tham khảo: Grande. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày, cần sản phẩm dễ thay thế và cân bằng giữa giá thành – độ bền. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp Maxxis 110/70 – 17 – lốp sau
950.000 ₫
Lốp Maxxis 110/70-17 – lốp sau là lốp Maxxis 110/70-17 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: dòng lốp phổ thông chú trọng độ bền, chi phí sử dụng hợp lý và cảm giác vận hành ổn định. Phù hợp tham khảo: có thể dùng bánh sau Exciter 135 hoặc cấu hình lốp nhỏ hơn trên Winner/Exciter 150; cần kiểm tra mâm và khoảng hở. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày, cần sản phẩm dễ thay thế và cân bằng giữa giá thành – độ bền. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp Maxxis 110/90 – 13
940.000 ₫
Lốp Maxxis 110/90-13 là lốp Maxxis 110/90-13 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: dòng lốp phổ thông chú trọng độ bền, chi phí sử dụng hợp lý và cảm giác vận hành ổn định. Phù hợp tham khảo: xe có kích thước lốp, bề rộng mâm và khoảng hở đúng với thông số trên hông lốp. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày, cần sản phẩm dễ thay thế và cân bằng giữa giá thành – độ bền. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp Maxxis 110/90 – 13 – lốp trước
907.000 ₫
Lốp Maxxis 110/90-13 – lốp trước là lốp Maxxis 110/90-13 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: dòng lốp phổ thông chú trọng độ bền, chi phí sử dụng hợp lý và cảm giác vận hành ổn định. Phù hợp tham khảo: xe có kích thước lốp, bề rộng mâm và khoảng hở đúng với thông số trên hông lốp. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày, cần sản phẩm dễ thay thế và cân bằng giữa giá thành – độ bền. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp Maxxis 120/70 – 12
896.000 ₫
Lốp Maxxis 120/70-12 là lốp Maxxis 120/70-12 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: dòng lốp phổ thông chú trọng độ bền, chi phí sử dụng hợp lý và cảm giác vận hành ổn định. Phù hợp tham khảo: dùng trên nhiều xe tay ga mâm 12, gồm một số Vespa/Piaggio tùy vị trí và đời xe. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày, cần sản phẩm dễ thay thế và cân bằng giữa giá thành – độ bền. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp Maxxis 120/70 – 17 – không săm
1.156.000 ₫
Lốp Maxxis 120/70-17 – không săm là lốp Maxxis 120/70-17 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: dòng lốp phổ thông chú trọng độ bền, chi phí sử dụng hợp lý và cảm giác vận hành ổn định. Phù hợp tham khảo: phổ biến ở bánh sau Winner, Exciter 150/155, Satria/Raider và xe côn tay mâm 17 đúng thông số. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày, cần sản phẩm dễ thay thế và cân bằng giữa giá thành – độ bền. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp Maxxis 3D 70/90 – 17 – lốp trước, không săm
475.000 ₫
Lốp Maxxis 3D 70/90-17 – lốp trước, không săm là lốp Maxxis 70/90-17 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: dòng lốp phổ thông chú trọng độ bền, chi phí sử dụng hợp lý và cảm giác vận hành ổn định. Phù hợp tham khảo: Honda Wave Alpha; Yamaha Jupiter/Exciter 135 (tùy đời). Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày, cần sản phẩm dễ thay thế và cân bằng giữa giá thành – độ bền. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp Maxxis 3D 80/90 – 17 – lốp sau, không săm
562.000 ₫
Lốp Maxxis 3D 80/90-17 – lốp sau, không săm là lốp Maxxis 80/90-17 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: dòng lốp phổ thông chú trọng độ bền, chi phí sử dụng hợp lý và cảm giác vận hành ổn định. Phù hợp tham khảo: Honda Wave Alpha; Yamaha Jupiter (tùy đời). Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày, cần sản phẩm dễ thay thế và cân bằng giữa giá thành – độ bền. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.
Lốp Maxxis 80/90 – 15 cho Piaggio Liberty – lốp trước
713.000 ₫
Lốp Maxxis 80/90-15 cho Piaggio Liberty – lốp trước là lốp Maxxis 80/90-15 dành cho nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đúng thông số. Điểm nổi bật: dòng lốp phổ thông chú trọng độ bền, chi phí sử dụng hợp lý và cảm giác vận hành ổn định. Phù hợp tham khảo: Liberty. Nhu cầu sử dụng: Phù hợp đi lại hằng ngày, cần sản phẩm dễ thay thế và cân bằng giữa giá thành – độ bền. Trước khi mua phải kiểm tra size zin, vị trí trước/sau, TL/TT, tải trọng và khoảng hở thực tế.